Giá dưới đây là cước phí tham khảo một chiều (đã bao gồm phí cầu đường). Giá có thể thay đổi nhẹ tùy vào thời điểm lễ, Tết hoặc xe đón trả nhiều điểm.
| Lộ trình (Từ Cần Thơ) | Quãng đường | Xe Điện 4C | Xe Điện 7C | Xe Xăng 4C | Xe Xăng 7C |
|---|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ - Sân bay Tân Sơn Nhất | ~170 km | 1.500.000đ | 1.600.000đ | 1.700.000đ | 1.800.000đ |
| Cần Thơ - Trung tâm TP.HCM | ~160 km | 1.400.000đ | 1.500.000đ | 1.600.000đ | 1.700.000đ |
| Cần Thơ - Vĩnh Long | ~40 km | 450.000đ | 550.000đ | 550.000đ | 650.000đ |
| Cần Thơ - Sóc Trăng | ~60 km | 600.000đ | 700.000đ | 700.000đ | 800.000đ |
| Cần Thơ - Cao Lãnh (Đồng Tháp) | ~80 km | 800.000đ | 900.000đ | 900.000đ | 1.000.000đ |
| Cần Thơ - Trà Vinh | ~80 km | 800.000đ | 900.000đ | 900.000đ | 1.000.000đ |
| Cần Thơ - Bến Tre | ~110 km | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 1.150.000đ | 1.250.000đ |
| Cần Thơ - Bạc Liêu | ~110 km | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 1.150.000đ | 1.250.000đ |
| Cần Thơ - Rạch Giá (Kiên Giang) | ~110 km | 1.000.000đ | 1.100.000đ | 1.150.000đ | 1.250.000đ |
| Cần Thơ - Châu Đốc (An Giang) | ~120 km | 1.050.000đ | 1.150.000đ | 1.250.000đ | 1.350.000đ |
| Cần Thơ - Cà Mau | ~150 km | 1.300.000đ | 1.400.000đ | 1.500.000đ | 1.600.000đ |
| Cần Thơ - Hà Tiên (Kiên Giang) | ~190 km | 1.600.000đ | 1.700.000đ | 1.800.000đ | 1.900.000đ |